Skip to main content

Estavar – Wikipedia tiếng Việt

Tọa độ: 42°28′17″B 1°59′53″Đ / 42,4713888889°B 1,99805555556°Đ / 42.4713888889; 1.99805555556















Estavar
Escut d'Estavar.svg


Estavar trên bản đồ Pháp
Estavar
Estavar
Escut d'Estavar.svg


Hành chính
Quốc giaQuốc kỳ Pháp Pháp
Vùng
Occitanie
Tỉnh
Pyrénées-Orientales
Quận
Prades
Tổng
Saillagouse
Liên xã
Pyrénées Cerdagne
Xã (thị) trưởng
Jean-Louis Combalbert
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao
1.200–1.659 m (3.937–5.443 ft)
(bình quân 1.293 m/4.242 ft)
Diện tích đất19,24 km2 (3,57 sq mi)
Nhân khẩu1495  
 - Mật độ
54 /km2 (140 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính
66072/ 66800
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Estavar là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Occitanie phía nam Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1293 mét trên mực nước biển.



  • INSEE commune file







Comments