Steinthaleben
|
Huy hiệu
|
Vị trí
|
|
|
Hành chính
|
Quốc gia
|
Đức
|
|---|
| Bang |
Thüringen
|
| Huyện |
Kyffhäuserkreis
|
| Cộng đồng hành chánh |
Kyffhäuser
|
| Thị trưởng |
Bernd Nawrodt
|
Số liệu thống kê cơ bản
|
| Diện tích |
30,88 km² (11,9 mi²)
|
| Cao độ |
170 m (558 ft)
|
Dân số
|
524 (31/12/2006)
|
| - Mật độ |
17 /km² (44 /sq mi)
|
Các thông tin khác
|
Múi giờ
|
CET/CEST (UTC+1/+2)
|
| Biển số xe |
KYF
|
| Mã bưu chính |
06567
|
| Mã vùng |
034671
|
Vị trí Steinthaleben trong huyện Kyffhäuserkreis
|
|---|
Tọa độ: 51°23′41″B 11°1′28″Đ / 51,39472°B 11,02444°Đ / 51.39472; 11.02444
|
Steinthaleben là một đô thị ở huyện Kyffhäuser, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 30,88 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 524 người.
Xã và đô thị ở huyện Kyffhäuser |
|---|
| - Abtsbessingen
- Artern
- Bad Frankenhausen
- Bellstedt
- Borxleben
- Bretleben
- Clingen
- Donndorf
- Ebeleben
- Etzleben
- Freienbessingen
- Gehofen
- Gorsleben
- Greußen
- Großenehrich
- Hauteroda
- Helbedündorf
- Heldrungen
- Hemleben
- Heygendorf
- Holzsußra
- Ichstedt
- Kalbsrieth
- Kyffhäuserland
- Mönchpfiffel-Nikolausrieth
- Nausitz
- Niederbösa
- Oberbösa
- Oberheldrungen
- Oldisleben
- Reinsdorf
- Ringleben
- Rockstedt
- Roßleben
- Sondershausen
- Thüringenhausen
- Topfstedt
- Trebra
- Voigtstedt
- Wasserthaleben
- Westgreußen
- Wiehe
- Wolferschwenda
| |
|
 |
Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Steinthaleben |
Comments
Post a Comment