Ebeleben
|
Huy hiệu
|
Vị trí
|
|
|
Hành chính
|
Quốc gia
|
Đức
|
|---|
| Bang |
Thüringen
|
| Huyện |
Kyffhäuserkreis
|
| Phân chia thị trấn |
4
|
| Thị trưởng |
Uwe Vogt
|
Số liệu thống kê cơ bản
|
| Diện tích |
40,74 km² (15,7 mi²)
|
| Cao độ |
245 m (804 ft)
|
Dân số
|
3.026 (31/12/2006)
|
| - Mật độ |
74 /km² (192 /sq mi)
|
Các thông tin khác
|
Múi giờ
|
CET/CEST (UTC+1/+2)
|
| Biển số xe |
KYF
|
| Mã bưu chính |
99713
|
| Mã vùng |
036020
|
| Website |
www.stadt-ebeleben.de
|
Vị trí thị trấn Ebeleben trong huyện Kyffhäuserkreis
|
|---|
Tọa độ: 51°17′0″B 10°44′0″Đ / 51,28333°B 10,73333°Đ / 51.28333; 10.73333
|
Ebeleben là một thị xã in the Kyffhäuser district, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 40,74 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 3026 người. Đô thị này tọa lạc 13 km về phía tây nam của Sondershausen.
Xã và đô thị ở huyện Kyffhäuser |
|---|
| - Abtsbessingen
- Artern
- Bad Frankenhausen
- Bellstedt
- Borxleben
- Bretleben
- Clingen
- Donndorf
- Ebeleben
- Etzleben
- Freienbessingen
- Gehofen
- Gorsleben
- Greußen
- Großenehrich
- Hauteroda
- Helbedündorf
- Heldrungen
- Hemleben
- Heygendorf
- Holzsußra
- Ichstedt
- Kalbsrieth
- Kyffhäuserland
- Mönchpfiffel-Nikolausrieth
- Nausitz
- Niederbösa
- Oberbösa
- Oberheldrungen
- Oldisleben
- Reinsdorf
- Ringleben
- Rockstedt
- Roßleben
- Sondershausen
- Thüringenhausen
- Topfstedt
- Trebra
- Voigtstedt
- Wasserthaleben
- Westgreußen
- Wiehe
- Wolferschwenda
| |
|
 |
Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Ebeleben |
Comments
Post a Comment